PHẦN I : BẢNG CHỮ CÁI ENGLISH ALPHABET LÀ GÌ? Khái
niệm bảng chữ cái tiếng anh (English alphabet) :
Theo wikipedia: “Bảng
chữ cái tiếng Anh (English alphabet) hiện đại là một bảng chữ cái Latinh gồm 26
kí tự” và được sắp xếp theo mộ thứ tự nhất định. Trong tiếng Anh, người ta cũng
sử dụng nhiều diagraph (chữ ghép) như: qu, sh, ch, th,…..Ngoài ra còn có các dạng
chữ ghép là œ và æ.
Mức
độ quan trọng và tần suất sử dụng :
Theo các số liệu thống
kê, trong bảng chữ cái tiếng anh, chữ E là chữ xuất hiện nhiều nhất và được sử
dụng cho nhiều kí tự khác nhau. Chữ Z là chữ ít được dùng nhất. Dưới đây là bảng
thống kê mức độ quan trọng cũng như tần suất sử dụng các chữ cái tiếng anh theo
các phân tích của tác giả Robert Edward Lewand:  Chữ cái nguyên âm trong tiếng Anh: Gồm 5 chữ cái
nguyên âm: A, E, I, O, U.
Chữ cái phụ âm trong tiếng Anh : Gồm 21 chữ cái phụ
âm: B, C, D, F, G, H, J, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, V, W, X, Y, Z.
Để học bảng chữ cái tiếng Anh dễ dàng hơn, phân biệt
giữa các chữ cái nguyên âm và phụ âm, người học có thể sắp xếp các chữ cái
nguyên âm theo thứ tự U E O A I, liên tưởng đến từ uể oải trong tiếng Việt. Các
chữ cái còn lại sẽ là các phụ âm. Mỗi nguyên âm và phụ âm có thể có các cách đọc
khác nhau tùy thuộc vào từng từ nó tạo thành. Ví dụ: chữ cái nguyên âm “a”
trong từ “make” – /meik/ được phát âm là /ei/, nhưng trong từ mad – /mæd/ lại
được phát âm là /æ/. Vì vậy của từ bạn cần phải thường xuyên sử dụng, tiếp xúc
với từ để nhớ được cách phát âm. Một
số lưu ý khi phát âm các phụ âm : 1.
Khi phát âm với môi: - Chu môi: /∫/, /ʒ/, /dʒ/,
/t∫/
- Môi mở vừa phải (các âm
khó): /ɪ/, /ʊ/, /æ/
- Môi tròn và thay đổi:
/u:/, /əʊ/
- Lưỡi, răng: /f/, /v/
2.
Khi phát âm với lưỡi: - Đầu lưỡi cong lên chạm
nướu: /t/, /d/, /t∫/, /dʒ /, /η/, /l/
- Đầu lưỡi cong lên chạm
ngạc cứng: / ɜ: /, / r /.
- Nâng cao cuống lưỡi: /ɔ:/,
/ɑ:/, /u:/, /ʊ/, /k/, /g/, /η/
- Răng, lưỡi: /ð/, /θ/.
3/
Khi phát âm với dây thanh: - Rung (hữu thanh) đối với
các phụ âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /z/, /m/, /n/, /w/, /j/, /dʒ/, /ð/, /ʒ/
- Không rung (vô thanh) đối
với các phụ âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /s/, /h/, /∫/, /θ/, /t∫/
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét