155 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH

TỰ HỌC TIẾNG ANH TẠI NHÀ & THI CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ

Trang

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • MỤC LỤC 155 CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH
  • CHỦ ĐỀ I : THÔNG TIN CÁ NHÂN
  • CHỦ ĐỀ II: CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ NGÔN NGỮ PHỔ BIẾN HÀNG NGÀY
  • CHỦ ĐỀ III: CÁC CON SỐ, THỜI GIAN, LỊCH
  • CHỦ ĐỀ IV: NGÔI NHÀ
  • CHỦ ĐỀ V: CỘNG ĐỒNG
  • CHỦ ĐỀ VI: MIÊU TẢ
  • CHỦ ĐỀ VII: THỰC PHẨM
  • CHỦ ĐỀ VIII: MÀU SẮC VÀ QUẦN ÁO
  • CHỦ ĐỀ IX: MUA SẮM
  • CHỦ ĐỀ X: CÁC DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG
  • CHỦ ĐỀ XI: SỨC KHỎE
  • CHỦ ĐỀ XII: TRƯỜNG HỌC, MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG
  • CHỦ ĐỀ XIII: CÔNG VIỆC
  • CHỦ ĐỀ XIV: GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ DU LỊCH
  • CHỦ ĐỀ XV: SỰ TIÊU KHIỂN VÀ GIẢI TRÍ
  • CHỦ ĐỀ XVI: THIÊN NHIÊN
  • CHỦ ĐỀ XVII: DU LỊCH & LỮ HÀNH QUỐC TẾ
  • CHỦ ĐỀ XVIII: THẾ GIỚI
  • Thành ngữ tiếng Anh & cách diễn đạt
  • Trọng điểm Ngữ pháp tiếng Anh
  • TỪ ĐIỂN TIẾNG ANH ONLINE
  • LIÊN KẾT WEB

CHỦ ĐỀ XVIII: THẾ GIỚI

CHỦ ĐỀ XVIII: THẾ GIỚI (The World)

  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 147): bản đồ Thế giới (The World)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 148): bản đồ Bắc Mỹ, Trung Mỹ và Caribê (North America, Central America, and The Caribbean)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 149): bản đồ Nam Mỹ (South America)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 150): bản đồ Châu Âu (Europe)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 151): bản đồ Châu Phi và Trung Đông (Africa and the Middle East)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 152): bản đồ Châu Á và Châu Úc (Asia and Australia)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 153): Quốc gia, Quốc tịch và Ngôn ngữ (Countries, Nationalities, and Languages)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 154): Danh sách động từ (Verb Lists)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 155): Các con số, Ngày của Tuần, Tháng của năm (Numbers, Days of Week, Months of Year)

VIDEO :

(đang cập nhật)

THÔNG TIN LIÊN QUAN :

(đang cập nhật)

Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Trang chủ
Đăng ký: Nhận xét (Atom)

Tổng số lượt xem trang

Tìm kiếm Blog này

Bài đăng phổ biến

Nhãn

  • (Dairy Products/ Juices/ and Beverages) (1)
  • 03 quy tắc đọc (phát âm) khi thêm đuôi –ed cho Động từ (1)
  • 03 quy tắc đọc (phát âm) khi thêm đuôi –s/es cho Động từ và Danh từ (1)
  • 05 quy tắc khi thêm đuôi –ed cho động từ tiếng Anh (1)
  • 11 Loại từ trong tiếng Anh (1)
  • 13 từ vựng Tiếng Anh dùng để kết thúc những thư từ giao dịch: Yours-Yours Truly- Yours Sincerely... với nghĩa (kính thư -kính chào ! (1)
  • 20 câu tục ngữ tiếng Anh thông dụng (1)
  • 23 từ vựng Tiếng Anh các thành viên trong gia đìn (1)
  • 360 Động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh (IRREGULAR VERBS) (1)
  • Bảng 26 chữ Alphabet Tiếng Anh (1)
  • Bảng phiên âm tiếng Anh IPA - Cách phát âm chuẩn quốc tế (1)
  • Các động lệnh (1)
  • Cách VIẾT và ĐỌC : Thứ- Ngày- Tháng- Năm bằng tiếng Anh (1)
  • Cách diễn đạt thành ngữ tiếng Anh về “tuổi tác” – “Age” (1)
  • Cách diễn đạt thành ngữ tiếng Anh với động từ "Go" và "Come" (1)
  • Cách diễn đạt thành ngữ tiếng Anh với động từ "Set" và "Put" (1)
  • Cách diễn đạt tiếng Anh : Phân số- Số thập phân- Số phần trăm (1)
  • Cách diễn đạt tiếng Anh với 06 phó từ tăng cường (Intensifying Adverbs) : Absolutely- Highly- Deeply- Strongly- Unbelievably- Ridiculously (1)
  • Cách diễn đạt tiếng Anh với động từ "Give" và "Take" (1)
  • Cách diễn đạt tiếng Anh với động từ "Have" và "Get" (1)
  • Cách diễn đạt tiếng Anh với động từ "Make" và "Do" (1)
  • Cách diễn đạt tiếng Anh với động từ "Pay"- “Hold”- “Catch”- “Keep” (1)
  • Cách diễn đạt ý nghĩa “như”-“giống như”- “y chan như”- “ngang ngửa” bằng tiếng Anh với : “as” và “like” (1)
  • Cách đọc số HÀNG NGHÌN tiếng Anh (1)
  • Cách đọc số HÀNG TRIỆU tiếng Anh (1)
  • Cách đọc số HÀNG TRĂM tiếng Anh (1)
  • Cách đọc số HÀNG TỶ tiếng Anh (1)
  • Cách đọc số thứ tự tiếng Anh (1)
  • Cách đọc số điện thoại và số thẻ ngân hàng tiếng Anh (1)
  • Cách đọc số đếm tiếng Anh (1)
  • Phân biệt 04 cụm từ : in the world- over the world- all over the world-around the world? (1)
  • Phân biệt A lot of và Lots of như thế nào ? (1)
  • Phân biệt around và round như thế nào ? (1)
  • Top 300 tên cho nam & nữ (bằng Tiếng Anh) và Ý nghĩa như thế nào? (1)
  • Tổng hợp Lời chào hỏi Tiếng Anh (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 1): Thông tin cá nhân (Personal Information) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 10): Các con số (Numbers) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 100): Công trường (The Construction Site) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 101): An toàn công việc (Job Safety) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 102): Phương tiện công cộng (Public Transportation) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 103): Các loại phương tiện (Types of Vehicle) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 104): Phụ tùng và Bảo dưỡng Ô tô (Car Parts and Maintenance) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 105): Đường cao tốc và đường phố (Highways and Streets) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 106): Giới từ chuyển động (Prepositions of Motion) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 107): Biển báo giao thông và chỉ đường (Traffic Signs and Directions) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 108): Sân bay (The Airport) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 109): Du lịch Máy bay (Airplane Travel) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 11): Thời gian (Time) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 12): Tiền bạc (Money) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 120): Khách sạn (The Hotel) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 121): Sở thích/ Ghép và Trò chơi (Hobbies/ Grafts/ and Games) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 122): Địa điểm để đi (Places to Go) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 123): Công viên và Sân chơi (The Park and the Playround) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 124): Bãi biển (The Beach) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 125): Giải trí ngoài trời (Outdoor Recreation) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 126): Thể thao và Giải trí Cá nhân (Individual Sports and Recreation) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 127): Đội thể thao (Team Sports) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 128): Thiết bị thể thao đồng đội (Team Sports Equipment) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 129): Thể thao và Giải trí Mùa đông (Winter Sports and Recreaion) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 13): Lịch (The Calendar) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 130): Thể thao dưới nước và Giải trí (Water Sports and Recreation) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 131): Các hoạt động thể thao và tập thể dục (Sport and Exercise Actions) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 132): Giải trí (Entertainment) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 133): Các loại hình giải trí (Types of Entertainment) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 134): Nhạc cụ (Musical Intruments) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 135): Trang trại và động vật trang trại (The Farm and Farm Animals) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 136): Động vật và vật nuôi (Animals and Pets) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 137): Chim và côn trùng (Birds and Insects) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 138): Cá/ Động vật biển và Bò sát (Fish/ Sea Animals/ and Reptiles) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 139): Cây/ thực vật và Hoa (Trees/ Plants/ and Flowers) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 14): Biểu thức thời gian và các Mùa (Time Expressions and Seasons) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 140): Năng lượng/ Bảo tồn và Môi trường (Energy/ Convervation/ and the Environment) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 141): Thảm họa thiên nhiên (Natural Disasters) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 142): Các loại hình du lịch (Types of Travel) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 143): Đến một điểm đến (Arriving at a Destination) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 144): Truyền thông khách sạn (Hotel Communication) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 145): Hoạt động du lịch (Tourist Activities) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 146): Truyền thông Du lịch (Tourist Communication) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 147): bản đồ Thế giới (The World) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 148): bản đồ Bắc Mỹ/ Trung Mỹ và Caribê (North America/ Central America/ and The Caribbean) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 149): bản đồ Nam Mỹ (South America) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 15): Các loại nhà ở và cộng đồng (Types of Housing and Communities) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 150): bản đồ Châu Âu (Europe) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 151): bản đồ Châu Phi và Trung Đông (Africa and the Middle East) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 152): bản đồ Châu Á và Châu Úc (Asia and Australia) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 153): Quốc gia/ Quốc tịch và Ngôn ngữ (Countries/ Nationalities/ and Languages) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 154): Danh sách động từ (Verb Lists) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 155): Các con số/ Ngày của Tuần/ Tháng của Năm (Numbers/ Months of Year/ Days of Week) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 16): Phòng khách (The Living Room) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 17): Phòng ăn (The Dining Room) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 18): Phòng ngủ (The Bedroom) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 19): Nhà bếp (The Kitchen) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 2): Thành viên gia đình (Phần 1) (Family Members I) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 2): Thành viên gia đình (Phần 2) (Family Members II) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 20): Phòng dành cho trẻ nhỏ (The Baby’s Room) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 21): Phòng tắm (The Bathroom) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 22): Bên ngoài nhà (Outside the Home) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 23): Tòa nhà chung cư (The Apartment Building) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 24): Các vấn đề hộ gia đình và sửa chữa (Household Problems and Repairs) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 25): Dọn dẹp nhà cửa của bạn (Cleaning Your Home) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 26): Đồ gia dụng (Home Supplies) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 27): Công cụ và phần cứng (Tools and Hardware) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 28): Các công cụ và hành động làm vườn (Gardening Tools and Actions) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 29): Địa điểm xung quanh thị trấn (Phần I) (Places Around Town I) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 3): Lớp học (The Classroom) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 30): Địa điểm xung quanh thị trấn (Phần II) (Places Around Town I) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 31): Thành phố (The City) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 32): Mô tả con người và thể chất (People and Physical Descriptions) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 33): Mô tả con người và sự vật (Describing People and Things) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 34): Mô tả các trạng thái thể chất và cảm xúc (Describing Physical States and Emotions) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 35): Trái cây (Fruits) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 36): Rau (Vegetables) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 37): Thịt/ gia cầm và hải sản (Meat/ Poultry/ and Seafood) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 38): Các sản phẩm từ sữa/nước trái cây và đồ uống (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 39): Cửa hàng thức ăn ngon/ Thực phẩm đông lạnh và Thực phẩm ăn nhẹ Cửa hàng tạp hóa (Deli/ Frozen Foods/and Snack Foods Groceries) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 39): Cửa hàng tạp hóa (Groceries) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 4): Hành động trong lớp học (Classroom Action) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 40): Đồ dùng gia đình/ sản phẩm cho trẻ em và thức ăn cho thú cưng (Household Supplies/ Baby Products and Pet Food) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 41): Siêu thị (The Supermarket) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 42): Hộp chứa và số lượng (Containers and Quantities) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 43): Đơn vị đo lường (Units of Measure) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 44): Chuẩn bị và Công thức nấu ăn (Food Preparation and Recipes) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 45): Đồ dùng nhà bếp và đồ nấu nướng (Kitchen Utensils and Cookware) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 46): Thức ăn nhanh (Fast Food) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 47): Quán cà phê và bánh mì sandwich (The Coffee Shop and Sandwiches) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 48): Nhà hàng (The Restaurant) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 49): Thực đơn nhà hàng (A Restaurant Menu) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 5): Giới từ (Prepositions) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 50): Màu sắc (Colors) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 51): Quần áo (Clothing) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 52): Áo khoác ngoài (Outerwear) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 53): Đồ ngủ và đồ lót (Sleepwear and Underwear) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 54): Quần áo tập thể dục và giày dép (Exercise Clothing and Footwear) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 55): Trang sức và Phụ kiện (Jewelry and Accessories) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 56): Mô tả quần áo (Describing Clothing) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 57): Vấn đề quần áo và thay đổi (Clothing Problem and Alterations) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 58): Giặt ủi (Laundry) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 59): Của hàng tạp hoa (The Department Store) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 6): Các hoạt động hàng ngày (Phần I) (Everyday Activities I) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 6): Các hoạt động hàng ngày (Phần II) (Everyday Activities II) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 60): Mua sắm (Shopping) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 61): Thiết bị Âm thanh và Video (Video and Audio Equipment) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 62): Điện thoại và Máy ảnh (Telephones and Cameras) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 63): Máy vi tính (Computers) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 64): Cửa hàng đồ chơi (The Toy Store) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 65): Ngân hàng (The Bank) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 66): Tài chính (Finances) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 67): Bưu điện (The Post Office) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 68): Thư viện (The Library) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 69): Tổ chức cộng đồng Community Institutions) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 7): Hoạt động giải trí (Leisure Activities) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 70): Tội phạm và Trường hợp khẩn cấp (Crime and Emergencies ) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 71): Cơ thể (The Body) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 72): Bệnh tật/ triệu chứng và thương tích (Ailments/ Symptoms/ and Injuries) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 73): Sơ cứu (First Aid) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 74): Cấp cứu Y tế và Bệnh tật (Medical Emergencies and Illnesses) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 75): Khám sức khỏe (The Medical Exam) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 76): Thủ tục Y tế và Nha khoa (Medical and Dental Procedures) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 77): Tư vấn y tế (Medical Advice) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 78): Thuốc (Medicine) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 79): Chuyên gia y tế (Medical Specialists) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 8): Đàm thoại mỗi ngày (Everyday Conversation) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 80): Bệnh viện (The Hospital) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 81): Vệ sinh cá nhân (Personal Hygience) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 82): Chăm sóc trẻ (Baby Care) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 83): Các loại trường học (Types of Schools) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 84): Trường học (The School) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 85): Những môn học ở trường (School Subjects) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 86): Các hoạt động ngoại khóa (Extracurricular Activities) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 87): Toán học (Mathematics) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 88): Phép đo và hình dạng hình học (Measurements and Geometric Shapes) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 89): Sáng tác và nghệ thuật ngôn ngữ tiếng Anh (English Language Arts and Composition) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 9): Thời tiết (The Weather) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 90): Văn học và Viết văn (Literature and Writing) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 91): Địa lý (Geography) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 92): Khoa học (Science) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 93): Vũ trụ (The Universe) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 94): Nghề nghiệp (Phần II) (Occupation II) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 95): Kỹ năng và hoạt động công việc (Job Skills and Activities) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 96): Tìm việc (Job Search) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 97): Nơi làm việc (The Workplace) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 98): Đồ dùng và thiết bị văn phòng (Office Supplies and Equipment) (1)
  • Từ vựng tiếng Anh (chủ đề 99): Nhà máy (The Factory) (1)
  • khẩu lệnh (1)
  • mẫu câu Tiếng Anh trong Lớp học ! (1)
Được tạo bởi Blogger.